supcon

banner_product
Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
IsolatorMES - DataPro
Máy ghi không giấy đa chức năng R1000

Mô tả

a2Bộ tự ghi không giấy seri R1000 thuộc dải thiết bị đo lường thông minh đa chức năng. Đây là thiết bị thay thế vững chắc cho dải thiết bị tự ghi dùng giấy cổ điển.

Thiết bị cho phép hiển thị dữ liệu theo thời gian thực trên màn hình LCD và lưu trữ dữ liệu trong bộ nhớ flash. R1000 có từ 1 đến 3 đầu vào trực tiếp chung cho các tín hiệu tương tự gồm tín hiệu dòng, áp, cặp nhiệt điện và nhiệt điện trở. Người sử dụng có thể tự tạo cấu hình cho loại cảm biến và dải đo. Có tới 4 rơ le thực hiện cảnh báo thông tin.

Thiết kế giao diện độc đáo, phần cứng chất lượng, các hàm phần mềm hoàn hảo, vỏ ngoài chắc chắn đã khiến cho sản phẩm này trở nên xứng đáng với những gì mà người sử dụng mong đợi.

R1000 có thể được ứng dụng trong các ngành:

- Công nghệ hóa học

- Công nghệ hóa dầu

- Sản xuất kim loại

- Sản xuất năng lượng

- Sản phẩm của hóa học và y dược

- Xử lý thực phẩm và đồ uống

- Quản lý môi trường

- Các khu lắp ráp trong nhà máy

- Ghi và quản lý nước thải

- Xử lý nhiệt….

Bộ tự ghi không giấy seri R1000 thuộc dải thiết bị đo lường thông minh đa chức năng. Đây là thiết bị thay thế vững chắc cho dải thiết bị tự ghi dùng giấy cổ điển.

Thiết bị cho phép hiển thị dữ liệu theo thời gian thực trên màn hình LCD và lưu trữ dữ liệu trong bộ nhớ flash. R1000 có từ 1 đến 3 đầu vào trực tiếp chung cho các tín hiệu tương tự gồm tín hiệu dòng, áp, cặp nhiệt điện và nhiệt điện trở. Người sử dụng có thể tự tạo cấu hình cho loại cảm biến và dải đo. Có tới 4 rơ le thực hiện cảnh báo thông tin.

Thiết kế giao diện độc đáo, phần cứng chất lượng, các hàm phần mềm hoàn hảo, vỏ ngoài chắc chắn đã khiến cho sản phẩm này trở nên xứng đáng với những gì mà người sử dụng mong đợi.

R1000 có thể được ứng dụng trong các ngành:

- Công nghệ hóa học

- Công nghệ hóa dầu

- Sản xuất kim loại

- Sản xuất năng lượng

- Sản phẩm của hóa học và y dược

- Xử lý thực phẩm và đồ uống

- Quản lý môi trường

- Các khu lắp ráp trong nhà máy

- Ghi và quản lý nước thải

- Xử lý nhiệt….

Các màn hình chính

Màn hình thời gian thực Màn hình hiển thịsố Cấu hình dòng

Menu cấu hình Cấu hình đầu vào Bù nhiệt độ và áp suất

Màn hình thời gian thực Màn hình hiển thịsố Cấu hình dòng

Menu cấu hình Cấu hình đầu vào Bù nhiệt độ và áp suất

Các đặc điểm chính

Đầu vào chung

Có tới 3 đầu vào tương tự, đầu vào chung

Đầu ra

Nguồn cấp cho bộ truyền

Dễ sử dụng

Bảo mật thông qua mật khẩu

Thiết kế giao diện đồ họa đẹp

Phương thức cấu hình đơn giản, thuận tiện và tin cậy

Đồng hồ thời gian thực

Các dữ liệu quan trọng có thể được giữ lại mà không cần dùng pin dự phòng khi mất điện

Cảnh báo

Cảnh báo thông thường

 

Đặc điểm kỹ thuật chính

Đầu vào tương tự

Đầu vào phổ biến như:

Điện áp: 0~5V, 1~5V, 0~20mV, 0~100mV;

Dòng điện: 0~10mA, 4~20mA;

Cặp nhiệt: B,E, J,K, S, T, N, R,WRe5-26; Đầu dò nhiệt điện trở: Pt100, Cu50;

Đầu ra số

4 rơ le ra, 250VAC, 3A (tải thuần trở)

Bộ thống kê

3 kênh không có bù nhiệt độ áp suất

1 kênh có bù nhiệt độ áp suất

Nguồn cấp cho bộ truyền

24VDC, 50mA có bảo vệ ngắn mạch (tùy chọn)

Truyền thông

Media: RS-232 & RS-485;

Tốc độ Baud: 1200, 9600, 19200, 57600bps;

Chu kỳ lấy mẫu

1s

Thời gian ghi được

Khoảng thời gian ghi: 1/2/4/10/30s, 1/10/30/60m

Ví dụ: nếu ghi 3 kênh,

với khoảng thời gian ghi là 1s thì thời gian ghi được là 36hours.

Nếu khoảng thời gian ghi là: 4phút thì thời gian ghi được là 360days

Độ sai số

Tín hiệu dòng: 0.2% F.S.; Tín hiệu áp: 0.1% F.S.;

Cặp nhiệt: 0.2% F.S.; Tín hiệu đầu dò nhiệt điện trở: 0.1% F.S.;

CMRR>120dB; Loại nhiễu>50dB (Chế độ chuỗi);

Nguồn cấp

85V~264VAC; 47~63Hz

Công suất biểu kiến

Xấp xỉ 30VA

Màn hình

Đơn sắc

Độ phân giải: 128x64pixel

Lưu trữ

4M bộ nhớ Flash trong để lưu dữ liệu quá trình và cấu hình dữ liệu

Điều kiện môi trường

Trạng thái vận hành: Nhiệt độ: 0 đến 50oC Độ ẩm tương ứng: 10-85% (không ngưng tụ)

Trạng thái vận chuyển và lưu trữ: Nhiệt độ: -20-60oC Độ ẩm tương ứng: 5—95% (không ngưng tụ)

Kích thước

Mặt cắt: 160x80mm Chiều sâu panel: 230 mm

Mặt cắt ngoài: 152x76 mm

 

Cực nối dây Kết nối với các thiết bị

Kết nối với đầu vào tương tự

Cực nối dây Kết nối với nguồn cấp bộ truyền