supcon

banner_product
Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
Bộ ghi không giấy đa chức năng Bộ ghi không giấy đa chức năng R3cơ sở dữ liệu thời gian thực
BỘ ĐIỀU KHIỂN QUÁ TRÌNH C3000

Tài liệu kỹ thuật

 

Đặc điểm

- 8 đầu vào tương tự

- 4 đầu ra tương tự

- 2 đầu vào số

- 12 đầu ra số

- 2 đầu vào tần số

- 2 đầu ra PWM

- 3 module điều khiển theo điểm đặt

- 4 module điều khiển kiểu PID

- 6 module điều khiển kiểu ON/OFF

- Có khả năng tự chỉnh

- 56 hàm khác nhau

- Ghi dữ liệu

- Ghi liên tục/trigger

- 4 bộ tính tổng

- Bù áp suất-nhiệt độ

- Chu kỳ lấy mẫu/ điều khiển: 0.125s

- 8 bộ định thời

- 4 phân cấp người dùng

- 8 nhóm lưu giữ cài đặt

- Bộ nhớ 32MB để ghi dữ liệu quá trình

- Truyền thông theo chuẩn RS-232C/RS-485

- Truyền thông qua Ethernet

- Cho phép in kết quả

- Sử dụng thẻ CF

Các ứng dụng

- Xử lý nước thải

- Quản lý môi trường

- Điều khiển nồi hấp

- Ngành chế biến thực phẩm, đồ uống

- Luyện kim

- Xử lý nhiệt

- Sản xuất giấy và bột giấy

- Các ngành chế biến khác

C3000 là bộ điều khiển khả trình nhiều vòng lặp sử dụng vi xử lý 32bit với màn hình LCD màu TFT 5.6”. Với 3 module điều khiển chương trình theo điểm đặt, 4 module điều khiển kiểu PID, 6 modun điều khiển kiểu ON/OFF và 56 module chức năng, C3000 có thể đáp ứng được các phương pháp điều khiển phức tạp, tính toán, lập báo cáo dữ liệu hoàn chỉnh. Giao diện truyền thông Ethernet, RS-232C/RS-485 cũng cung cấp các chức năng điều khiển riêng biệt.

Bộ điều khiển quá trình C3000 đáp ứng tiêu chuẩn IEC61010-1:2001, được cấp chứng nhận của CE. Giao diện của bộ điều khiển đáp ứng chuẩn IP54 về phân loại bảo vệ

Các module điều khiển mạnh mẽ

4 module PID, 3 module lập trình theo điểm đặt, 6 module điều khiển khiển ON/OFF cùng với các biểu thức toán học có thể được cấu hình theo các chiến thuật điều khiển phức tạp như phân tầng, tỷ lệ, chia khoảng, feed forward, điều khiển trung bình, điều khiển 3 thành phần trong công nghiệp quá trình. Một số chế độ điều khiển khác cũng được cung cấp như nhảy bậc, logic, theo mẻ và định thời cho các thiết bị điều khiển tự động. 600 phân đoạn chương trình được sử dụng trong điều khiển theo điểm đặt, trong đó cứ 99 phân đoạn là một khuôn mẫu. SV có thể được đặt bằng phân đoạn trong các phần khác nhau của chương trình đặt điểm. Một số đặc tính tiên tiến như PID tự chỉnh, điều khiển vùng chết, khuếch đại phi tuyến cũng được tích hợp sẵn. Một khóa chuyển mạch cục bộ/điều khiển được của các modun PID và modun ON/OFF được gắn trong bộ điều khiển. Tất cả chuyển mạch có thể hoạt động mà không gây nhiễu.

Lưu dữ liệu trong thời gian dài

Với bộ nhớ trong 32MB, bộ điều khiển có thể lưu dữ liệu trong một thời gian dài. Nếu có 2 kênh đang thu và thời gian lấy mẫu là 1s thì bộ điều khiển có thể lưu dữ liệu trong vòng 1923 giờ mà không bị ngắt. Thời gian lấy mẫu có thể được đặt trong khoảng từ 0.125s dến 60 giờ. Tất cả các dữ liệu lưu được trong C3000 đều có thể được chuyển về máy tính PC thông qua các cổng truyền thông hoặc qua thẻ CF.

Các hàm toán học

C3000 không đơn giản chỉ là một bộ điều khiển. Với 56 hàm khác nhau có thể đáp ứng được các giải pháp cho người dùng. Các hàm này, như số học, đại số Bool, tính toán toán học, phép toán quan hệ, các hàm logic phức tạp, các hàm xử lý số học, hoạt động định thời…, được sử dụng để nhận dạng các điều khiển phức tạp.

Bù áp suất-nhiệt độ

Với trường hợp cần bù áp suất-nhiệt độ trong bài toán đo lưu lượng, C3000 cung cấp 5 lựa chọn cài đặt sẵn. Hơi quá nhiệt (SHS – superheated steam), hơi bão hòa (STS – saturated steam), khí lý tưởng (GAS – ieal gas), bù áp suất tuyến tính (LPC – linear pressure compensation), bù nhiệt độ tuyến tính (LTC – linear temperature compensation)

Bộ nhớ lưu động

Thẻ CF có thể nâng cấp tối đa lên 512MB, thuận tiện cho việc chuyển dữ liệu số liệu, các cài đặt, tổng kết từ bộ điều khiển về máy tính

Truyền thông

2 cổng truyền thông nối tiếp gồm RS-232C và RS-485 sử dụng giao thức Modbus. Thêm vào đó, C3000 cũng cung cấp truyền thông theo TCP/IP thông qua Ethernet.

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

Đặc điểm chung

Thông số về môi trường

Các điều kiện hoạt động bình thường:

Nhiệt độ xung quanh: (0 ~ 50) oC
Độ ẩm tương đối: (10 ~ 85) % RH (không ngưng tụ)
Các điều kiện vận chuyển và lưu giữ:
Nhiệt độ xung quanh: (-20 ~ 60) oC
Độ ẩm tương đối: (5 ~ 90) % RH (không ngưng tụ)
Tính chất vật lý
Kích thước và trọng lượng: (144x144x242) mm; xấp xỉ 2.5kg
Kích thước mặt cắt panel mm
Độ dày của đế gắn (1.5~8.0)mm

Giao diện vận hành

Loại

Màn hình LDC 5.6” TFT 256 màu

Độ sáng:

4 mức sáng điều chỉnh được

Đường cong:

Mỏng/dày

Ngôn ngữ:

Anh/Trung

Nguồn cấp

Điện áp cung cấp:

AC:

(100~240) VAC, (47~63)Hz

DC:

24 VDC

Điện năng tiêu thụ

30 VA max

Nguồn cấp cho bộ truyền

Dòng:

100mA

Điện áp:

24 VDC

In ấn

C3000 có thể in đường cong đặc tính tín hiệu, dữ liệu lưu trữ, các bản ghi thống kê bằng một máy in nhỏ bên ngoài. Thời gian in là tùy chọn.

Chức năng lưu trữ

Dữ liệu lưu trữ

Số kênh:

16 max

Tùy chọn loại dữ liệu cần ghi:

Số và tương tự

Thời gian lấy mẫu ghi

0.125s-Z, 1s-Z, 1 phút-Z, 1h-Z (1≤Z≤60, Z là hệ số)

Chế độ ghi:

Trigger/liên tục

Dữ liệu bản ghi

Thông điệp:

Bản ghi cảnh báo, hoạt động và lỗi (tối đa 512 bản tin cho mỗi loại)

Thống kê:

Danh sách của tháng, ngày, giờ và dạng tùy chọn

Cài đặt sao lưu

Số lượng:

Tối đa 8 nhóm

Dữ liệu ngoài

Chuyển dữ liệu lưu trữ đến PC thông qua Ethernet/giao tiếp nối tiếp/ thẻ CF, trong khi chuyển cài đặt và thống kê qua thẻ CF.

Đầu vào

Vào tương tự

Loại

mA, V, mV, cặp nhiệt, đầu dò nhiệt điện trở RTD

Thời gian lấy mẫu:

Xem trong “Mã yêu cầu”

Điện áp cách điện chịu được:

Giữa kênh và đất:

500 VAC

Giữa 2 kênh:

250 VAC

Lọc chế độ nối tiếp

60dB (103:1)

Lọc chế độ bình thường:

120dB (106:1)

Trở kháng vào:


Tín hiệu áp:

1MΩ

Tín hiệu dòng:

250Ω ± 0.1%

Tín hiệu mili von và cặp nhiệt

10MΩ

mA, V, mV

Loại

Dải

Độ chính xác (%)

Độ trôi nhiệt (%/10oC)

Điện áp một chiều

(-1~ 1)V

±0.2

±0.1

(-10~ 10)V

±0.05

±0.05

(-100~ 100)mV

±0.05

±0.05

(-20~ 20)mV

±0.05

±0.05

Dòng điện 1 chiều

(0~ 20)mA

±0.2

±0.05

 

RTD

Loại

Dải

Độ chính xác

Độ trôi nhiệt (%/10oC)

oC

oF

oC

oF

Pt100

-200~ 800

-328~ 1472

±0.5

±0.9

±0.05

JPt100

-100~ 400

-148~ 752

±0. 5

±0.9

±0.1

Cu50

-50~ 140

-58~ 284

±1.0

±1.8

±0.

 

Độ chính xác ở đây không bao gồm sai số do tiếp giáp lạnh

Điện trở dây:

Lớn nhất 10Ω đối với mỗi dây (tất cả 3 dây phải có cùng điện trở)

Dòng kích thích

0.25mA

 

Cặp nhiệt

Loại

Dải

Độ sai số

Độ trôi nhiệt (%/10oC)

oC

oF

oC

oF

B

600~ 1800

1112~ 3272

±2.4

±4.3

±0.1

E

-200~ 1000

-328~ 1832

±2.4

±4.3

±0.1

J

-200~ 1200

-328~ 2192

±2.4

±4.3

±0.1

K

-200~ -100

-328~ -148

±3.3

±5.4

±0.1

-100~ 1300

-148~ 2372

±2.0

±3.6

S

-50~ 100

-58~ 212

±3.7

±6.7

±0.1

100~ 300

212~ 572

±2.0

±3.6

300~ 1600

572~ 2912

±1.5

±2.1

T

-200~ -100

-328~ -148

±1.9

±3.4

±0.1

-100~ 380

-148~ 716

±1.6

±2.9

N

-200~ 1300

-328~ 2372

±3.0

±3.6

±0.1

R

-50~ 100

-58~ 212

±3.7

±6.7

±0.1

100~ 300

212~ 572

±2.0

±3.6

300~ 1600

572~ 2912

±1.5

±2.1

WRe5-26

0~ 2300

32~ 4172

±4.6

±8.3

±0.1

WRe3-25

0~ 2300

32~ 4172

±4.6

±8.3

±0.1

 

Độ sai số ở đây không bao gồm sai số do tiếp giáp lạnh

Sai số do tiếp giáp lạnh:

2oC

Hàm hủy:

Tăng tỷ lệ, giảm tỷ lệ, giữ nguyên

 

DI

Biên độ (V)

OFF (V)

ON (V)

0~10

0~1

4.5~10

 

FI

Biên độ (V)

Mức thấp (V)

Mức cao (V)

Dải

Độ chính xác

Chu kỳ phản ứng

0~10

0~1

4.5~10

(10-104)Hz

±2Hz

1s

 

Đầu ra

Đầu ra tương tự

Biên độ (mA)

Lượng tải (Ω)

Độ chính xác

Độ trôi nhiệt (%/10oC)

0~20

0~750

±0.2

±0.1

Đầu ra số

Theo tiếp điểm (tải điện trở)

250VAC/3A

PWM

Chu kỳ ra

Độ phân giải đầu ra

(1~99)s

15.625ms

 

Các hàm điều khiển

Chương trình điều khiển


Có thể chứa 3 chương trình


Mẫu chương trình

Tùy chọn 6/10/20/30

Phân đoạn chương trình

Max 600 (có thể chứa 99 phân đoạn chương trình trong mỗi mẫu)

Điều khiển PID


Có thể chứa 4 modun PID


Dải:

P: (1.0~3276.7)%

I: (0.1~3276.7)s (I="3276.7" có thể coi là ∞

D: (0.0~900.0)s

Điều khiển On/Off


Chứa tới 6 modun On/Off


Các chế độ đầu ra


Ra số, điều chế độ rộng xung, ra tương tự

Các biểu thức


Toán học


Các loại tín hiệu:


Tín hiệu độc lập:

AI, DI, FI, AO, DO, PWM, VA, VD, AC,

TIM, CONI, CONB, CONF

Tín hiệu đa hợp

PROG, PID, ONOFF,

.HH, .Hi, .Lo, .LL, .RH, .RL, .END,

.DH, .SEG, .SV, .OUT, .RMOT, .AUTO

Các toán tử quan hệ (0/1)

="," =, !="

Phép toán

+, -, *, /, ^

Các phép toán đại số Bool:

AND, OR, XOR, NOT

Các hàm tính toán toán học:

Giá trị tuyệt đối

ABS(Value)

Căn bậc 2

SQR(Value)

Logarit

LOG(Value)

Số mũ

EXP(Value)

Logarit tự nhiên

LN(Value)

Tính sin

SIN(Value)

Tính arcsin

ASIN(Value)

Tính cos

COS(Value)

Tính arccos

ACOS(Value)

Tính tg

TAN(Value)

Tính arctan

ATAN(Value)

Lấy phần nguyên

INT(Value)

Chia lấy phần dư

MOD(Value1,Value2)

Mã BCD

BCD(Logic1, Logic2, Logic3, Logic4)

Toán tử bảng phi tuyến

TAB(Value, TabNo., Range-L, Range-H)

Các hàm logic phức tạp

Hàm trigger cải tiến

TRIG(Logic_In)

Hàm trạng thái khóa

LTCH(Logic_L, Login_U)

Hàm trigger 2 trạng thái ổn định

TGFF(Logic_In, Login_Rst)

Hàm trễ On

ONDT(Logic_In, DT_Time)

Hàm trễ Off

OFFDT(Logic_In, DT_Time)

Hàm tạo thời gian

PTMR(Logic_Rst, Time)

Hàm tạo xung có chiều dài cố định

PULSE(Logic_In, Time)

Hàm tạo xung có giới hạn thời gian lớn nhất

MAXPL(Login_In, Time)

Hàm tạo xung có giới hạn thời gian nhỏ nhất

MINPL(Logic_In, Time)

Hàm kiểm tra logic

CHDCT(Logic_In)

Hàm trigger RS

RS(Logic_R, Login_S, Logic_SW)

Các hàm đặc biệt:

Hàm điều kiện

IF(Logic_In, Value_if_ture, Value_if_false)

Hàm bám và giữ

TAHD(Value, Login_in)

Hàm đếm tiến

UPCNT(Logic_En, Login_Rst, Cnt_Pre)

Hàm bộ đếm

CNT(Logic_En, Logic_Rst, Cnt_Pre)

Hàmchủ đạo

LEAD(Value, TI, TD)

Hàm trễ

LAG(Value, TI)

Hàm tạo thời gian chết

DET(Value, Tlag)

Hàm bù thời gian chết bằng khâu smith

SMITH(Value, TI, Tlag)

Hàm tích lũy reset kênh

RSTAC(Ch-No., Logic_Rst)

Các hàm Stat.

Hàm giá trị tích lũy

SUM(Value, Factor, Logic_En,Logic_Rst)

Hàm giá trị lớn nhất

MAX(Value, Logic_En, Logic_Rst)

Hàm giá trị nhỏ nhất

MIN(Value, Login_En, Logic_Rst)

Hàm giá trị trung bình

AVE(Value, Logic_En, Logic_Rst)

Hàm xóa giá trị trung bình

RAVE(Value, Num, Logic_Rst)

Hàm tạo lệch chuẩn

STDEV(Value, Logic_En, Logic_Rst)

Các ký hiệu dấu

Dấu ngoặc trái

Dấu ngoặc phải

Dấu phân cách

(

)

,

Các bộ định thời

Số lượng

Tối đa: 8

Chế độ trigger:

Trigger thời gian và trigger tín hiệu

Sử dụng cho các biểu thức toán học hoặc các điều kiện trigger để thỏa mãn yêu cầu của các phương pháp điều khiển quá trình phức tạp

Các hàm khác

Cảnh báo

Số lượng kênh:

Tối đa: 12

Loại:

Giới hạn cao, giới hạn thấp, giới hạn thay đổi và độ lệch của vòng lặp điều khiển

Hiển thị

Thanh trạng thái cho biết trạng thái trong khi bản ghi cảnh báo cho biết các thông tin chi tiết

Cài đặt hằng số

Loại

Số nguyên, đại số Bool, và số thực

Số lượng:

24 cho mỗi loại





 

Giám sát

Hiển thị

Màn hình tổng quan

Cung cấp các tổng kết về tất cả các kênh bao gồm các thông số kỹ thuật và các thông tin cảnh báo

Màn hình số

Hiển thị các giá trị thông số kỹ thuật và trạng thái cảnh báo dưới dạng số

Hiển thị dạng thanh

Dang thanh đứng hoặc nằm cung cấp thông tin của các thông số kỹ thuật và thông tin cảnh báo

Màn hình đồ thị khuynh hướng

Dạng đứng hoặc nằm, bao gồm các giá trị số và thông tin cảnh báo được thể hiện bằng các đường cong

Duyệt dữ liệu

Tất cả các dữ liệu từ trước được lưu giữ trong bộ nhớ trong có thể được duyệt lại nhờ các đường cong dạng đồ thị

Tổng quan Màn hình số

Dạng thanh (đứng) Dạng thanh (ngang)

Khuynh hướng (ngang) Khuynh hướng (đứng)

Duyệt dữ liệu

Bản ghi/ Thống kê

Ba bản ghi thông tin gồm bản ghi cảnh báo, bản ghi hoạt động và bản ghi lỗi được cung cấp để đảm bảo tính đúng đắn của bộ điều khiển và dữ liệu của nó.

Bộ thống kê được sử dụng để hiển thị số lượng tổng cộng các giá trị đo. Các bản ghi thống kê có thể được xuất ra các thiết bị lưu trữ di động.

Cảnh báo

Bao gồm kênh cảnh báo, loại cảnh báo, thời gian vào cảnh báo và thời gian ra cảnh báo

Hoạt động

Bao gồm các trạng thái bật/tắt nguồn và các thông tin về cấu hình người dùng.

Lỗi

Bao gồm các lỗi về kênh vào ra, lỗi hoạt động và lỗi mạch

Bộ thống kê

Cung cấp dữ liệu thống kê thời gian thực, tất cả dữ liệu tổng quát, và tất cả các dữ liệu liên quan đến thời gian. Các dữ liệu này đều có ngày tháng đi kèm

Danh sách được lập theo tháng, ngày, giờ hoặc cách của người dùng.

Bản ghi cảnh báo Bản ghi hoạt động

Bản ghi lỗi Bản ghi thống kê

Điều khiển

PID

Hiển thị thông tin của 4 vòng lặp bao gồm các trạng thái tự động/bằng tay, chế độ cục bộ/tách biệt, cảnh báo lệch, dữ liệu khuynh hướng của PV, SV và MV cũng như là đồ thị dạng thanh của PV và MV

Điều chỉnh

Hiển thị thông tin bao gồm dữ liệu khuynh hướng của PV, SV và MV cũng như là đồ thị dạng thanh và đường cong của PV và MV. Các thông số của vòng lặp như P, I, D và các giới hạn của SV và MV cũng được chỉ ra trên màn hình.

Chương trình

Hiển thị thông tin gồm dữ liệu khuynh hướng, đường cong khuynh hướng, phân đoạn phi tuyến của các đầu ra chương trình, khuôn mẫu, số phân đoạn, thời gian còn lại của phân đoạn và các trạng thái hoạt động

ON/OFF

Hiển thị thông tin của 6 vòng lặp gồm thẻ, trạng thái tự động/bằng tay, chế độ cục bộ/tách biệt, cảnh báo lệch, dữ liệu khuynh hướng của PV, SV, MV cũng như là đồ thị dạng thanh của PV và MV

PID Điều chỉnh

Chương trình ON/OF

C30

Bộ điều khiển quá trình C3000


Đầu vào tương tự


01

1 kênh


02

2 kênh


04

4 kênh


06

6 kênh


08

8 kênh



Modun điều khiển PID/Đầu ra tương tự



L0

Không sử dụng



L1

1 kênh



L2

2 kênh



L3

3 kênh



L4

4 kênh




Đầu ra role




R00

Không sử dụng




R02

1 kênh




R04

4 kênh




R06

6 kênh




R08

8 kênh




R10

10 kênh




R12

12 kênh





Nguồn cấp cho bộ truyền





PW0

Không sử dụng





PW1

30mA, 24VDC





PW2

60mA, 24VDC





PW3

100mA, 24VDC






Hàm hoạt động *1






F0

Không sử dụng






F1

Biểu thức






F2

Mô hình dòng chảy






F3

Biểu thức và mô hình dòng chảy







Truyền thông và in ấn







C0

Không sử dụng







C2

RS-232C